cấp dưỡng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấp dưỡng (Động từ)

(Từ cũ) cung cấp cho người già yếu hoặc tàn tật những vật dụng cần thiết trong sinh hoạt hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoản tiền cấp dưỡng được hỗ trợ hàng tháng."
  • 2."Nâng cao chế độ cấp dưỡng cho thương binh để cải thiện cuộc sống."
  • 3."Chương trình cấp dưỡng cho trẻ em mồ côi rất ý nghĩa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cấp dưỡng (Danh từ)

Người thực hiện công việc nấu ăn trong các cơ quan, quân đội, và các tổ chức khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấp dưỡng trong quân đội đảm bảo bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng."
  • 2."Cấp dưỡng luôn phải chuẩn bị thực đơn phong phú và hợp khẩu vị."

Lưu ý khi sử dụng "cấp dưỡng"

Lưu ý về động từ

"cấp dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cấp dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cấp dưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cấp dưỡng"

cấp dưỡng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) cung cấp cho người già yếu hoặc tàn tật những vật dụng cần thiết trong sinh hoạt hàng ngày. Ví dụ: "Khoản tiền cấp dưỡng được hỗ trợ hàng tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này