cấp nước
Định nghĩa
Nghĩa 1: cấp nước (Động từ)
Hành động cung cấp nước cho một khu vực, thường là thông qua hệ thống ống dẫn hoặc đường ống.
- 1."Hôm nay công ty sẽ cấp nước cho khu dân cư mới."
- 2."Chúng ta cần kiểm tra xem hệ thống cấp nước có hoạt động bình thường không."
- 3."Trong mùa hè, việc cấp nước tới các ruộng lúa rất quan trọng."
Nghĩa 2: cấp nước (Danh từ)
Quá trình hoặc hoạt động cung cấp nước.
- 1."Cấp nước là một phần thiết yếu trong hệ thống sinh hoạt của thành phố."
- 2."Dự án cấp nước mới sẽ giúp cải thiện điều kiện sống của người dân."
- 3."Cấp nước cho khu vực nông thôn vẫn còn nhiều thách thức."
Lưu ý khi sử dụng "cấp nước"
Lưu ý về động từ
"cấp nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cấp nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cấp nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cấp nước"
cấp nước là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cung cấp nước cho một khu vực, thường là thông qua hệ thống ống dẫn hoặc đường ống. Ví dụ: "Hôm nay công ty sẽ cấp nước cho khu dân cư mới."
Từ liên quan
cấp cứu
Hành động giúp đỡ hoặc chăm sóc khẩn cấp khi có tình huống nguy hiểm đến tính mạng.
cấp dưỡng
(Từ cũ) cung cấp cho người già yếu hoặc tàn tật những vật dụng cần thiết trong sinh hoạt hàng ngày.
cấp hiệu
Dấu hiệu chỉ cấp quân hàm, thường được đeo ở hai cầu vai hoặc ở hai ve cổ áo.
cấp phát
Cung cấp cho ai đó theo chế độ hoặc theo quy định.
cấp phối
Vật liệu dùng để rải đường, bao gồm các thành phần hạt như đất, cát, sỏi, được trộn lẫn theo tỉ lệ cụ thể.
cấp số cộng
Dãy số (có thể hữu hạn hoặc vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi, mỗi số được tính bằng cách cộng một số không đổi vào số đứng trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.