cấp phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấp phát (Động từ)

Cung cấp cho ai đó theo chế độ hoặc theo quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấp phát quân trang cho bộ đội."
  • 2."Cấp phát kinh phí cho dự án."
  • 3."Chúng tôi sẽ cấp phát tài liệu cần thiết cho tất cả học viên."

Lưu ý khi sử dụng "cấp phát"

Lưu ý về động từ

"cấp phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấp phát"

cấp phát là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp cho ai đó theo chế độ hoặc theo quy định. Ví dụ: "Cấp phát quân trang cho bộ đội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này