cấp bậc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấp bậc (Danh từ)

Thứ hạng trong một hệ thống tổ chức, thường dùng để chỉ vị trí trong chính quyền hoặc tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cơ cấu tổ chức, mỗi cấp bậc đều có quyền hạn và trách nhiệm riêng."
  • 2."Anh ấy đã thăng chức lên cấp bậc cao hơn trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "cấp bậc"

Lưu ý về danh từ

"cấp bậc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cấp bậc"

cấp bậc là danh từ trong tiếng Việt. Thứ hạng trong một hệ thống tổ chức, thường dùng để chỉ vị trí trong chính quyền hoặc tổ chức. Ví dụ: "Trong cơ cấu tổ chức, mỗi cấp bậc đều có quyền hạn và trách nhiệm riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này