cặp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặp (Danh từ)

Một bộ gồm hai vật tương đồng hoặc tương xứng với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa mua một cặp giày mới rất đẹp."
  • 2."Trong tủ có nhiều cặp tất, tôi cần một cặp màu đỏ."
  • 3."Hôm nay tôi sẽ tặng bạn một cặp bông tai."
2
Động từ

Nghĩa 2: cặp (Động từ)

Hành động kết hợp hai người hoặc hai vật lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ cặp đôi với nhau trong buổi khiêu vũ tối nay."
  • 2."Họ cặp lại với nhau sau một thời gian dài không gặp mặt."
  • 3."Tôi thích cặp những chiếc bánh ngọt với trà."

Lưu ý khi sử dụng "cặp"

Lưu ý về động từ

"cặp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cặp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cặp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cặp"

cặp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một bộ gồm hai vật tương đồng hoặc tương xứng với nhau. Ví dụ: "Tôi vừa mua một cặp giày mới rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này