cặp bồ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cặp bồ (Động từ)

(Khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương, thường không chính thức hoặc không được chấp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cặp bồ với một thương gia giàu có."
  • 2."Họ đã cặp bồ trong khi vẫn đang trong mối quan hệ với người khác."
  • 3."Cô ấy không ngại công khai việc cặp bồ với một tên đại gia."

Lưu ý khi sử dụng "cặp bồ"

Lưu ý về động từ

"cặp bồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cặp bồ"

cặp bồ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương, thường không chính thức hoặc không được chấp nhận. Ví dụ: "Cặp bồ với một thương gia giàu có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này