cặn kẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cặn kẽ (Tính từ)
Từ chỉ sự kĩ lưỡng, đầy đủ và chi tiết về mọi khía cạnh.
- 1."Giải thích cặn kẽ cho mọi người hiểu."
- 2."Tìm hiểu thật cặn kẽ trước khi đưa ra quyết định."
- 3."Báo cáo phải được trình bày cặn kẽ và rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "cặn kẽ"
Lưu ý về tính từ
"cặn kẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cặn kẽ"
cặn kẽ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự kĩ lưỡng, đầy đủ và chi tiết về mọi khía cạnh. Ví dụ: "Giải thích cặn kẽ cho mọi người hiểu."
Từ liên quan
cặm cụi
Diễn tả trạng thái làm việc hoặc học tập chăm chỉ, không phân tâm.
cặn
Phần còn lại, dư thừa của một chất lỏng hoặc vật liệu sau khi đã sử dụng hoặc xử lý.
cặn bã
Phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt và cái tinh chất; thường được dùng để chỉ những điều xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bị loại bỏ.
cặp
Một bộ gồm hai vật tương đồng hoặc tương xứng với nhau.
cặp ba lá
Một kiểu bài hoặc tập hợp bài có ba lá bài giống nhau, thường dùng trong các trò chơi hay bài ván.
cặp bài trùng
Cặp bài trùng chỉ hai người hoặc hai vật gắn kết chặt chẽ, hợp tác ăn ý trong một lĩnh vực nào đó, thường được sử dụng để miêu tả mối quan hệ hợp tác hiệu quả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.