cặn bã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặn bã (Danh từ)

Phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt và cái tinh chất; thường được dùng để chỉ những điều xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bị loại bỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể."
  • 2."Phần tử cặn bã của xã hội."
  • 3."Chúng ta không nên để cặn bã của sự tham lam chi phối cuộc sống."
  • 4."Cần loại bỏ những ý kiến cặn bã và tập trung vào những điều tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "cặn bã"

Lưu ý về danh từ

"cặn bã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cặn bã"

cặn bã là danh từ trong tiếng Việt. Phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt và cái tinh chất; thường được dùng để chỉ những điều xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bị loại bỏ. Ví dụ: "Thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này