cặn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cặn (Danh từ)

Phần còn lại, dư thừa của một chất lỏng hoặc vật liệu sau khi đã sử dụng hoặc xử lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi đun sôi nước, cặn còn lại trong nồi rất khó chịu."
  • 2."Cặn bã trong bình lọc cần phải được thay thường xuyên để nước luôn sạch."
  • 3."Khi pha trà, mình thường lọc cặn để trà không bị đắng."
2
Động từ

Nghĩa 2: cặn (Động từ)

Hành động làm sạch hoặc tẩy bỏ cặn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần rửa chén, tôi phải cặn những phần còn lại để chén đĩa sạch sẽ."
  • 2."Cô ấy đã cặn lọc nước để đảm bảo không có cặn bã nào còn sót lại."
  • 3."Chúng tôi cặn vệ sinh bể cá để nước trong hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cặn"

Lưu ý về động từ

"cặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cặn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cặn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cặn"

cặn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần còn lại, dư thừa của một chất lỏng hoặc vật liệu sau khi đã sử dụng hoặc xử lý. Ví dụ: "Sau khi đun sôi nước, cặn còn lại trong nồi rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này