cảnh cáo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảnh cáo (Động từ)

Hành động khiển trách một cách nghiêm khắc và thông báo rằng nếu không khắc phục khuyết điểm thì sẽ bị xử lý nặng hơn, thường là một hình thức kỉ luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh cáo trước toàn thể cơ quan."
  • 2."Phạt cảnh cáo."
  • 3."Cán bộ đó đã bị cảnh cáo vì vi phạm nội quy."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh cáo"

Lưu ý về động từ

"cảnh cáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh cáo"

cảnh cáo là động từ trong tiếng Việt. Hành động khiển trách một cách nghiêm khắc và thông báo rằng nếu không khắc phục khuyết điểm thì sẽ bị xử lý nặng hơn, thường là một hình thức kỉ luật. Ví dụ: "Cảnh cáo trước toàn thể cơ quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này