cảnh giới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảnh giới (Động từ)

Hành động canh gác hoặc tuần tiễu ở khu vực bên ngoài nhằm phát hiện kịp thời kẻ địch và đối phó.

Ví dụ (4)
  • 1."Radar cảnh giới bầu trời."
  • 2."Đứng cảnh giới trong vọng gác."
  • 3."Người lính được phân công cảnh giới quanh căn cứ."
  • 4."Chúng tôi đã cử người cảnh giới ở các lối ra vào."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh giới"

Lưu ý về động từ

"cảnh giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh giới"

cảnh giới là động từ trong tiếng Việt. Hành động canh gác hoặc tuần tiễu ở khu vực bên ngoài nhằm phát hiện kịp thời kẻ địch và đối phó. Ví dụ: "Radar cảnh giới bầu trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này