cảnh giới
Định nghĩa
Nghĩa 1: cảnh giới (Động từ)
Hành động canh gác hoặc tuần tiễu ở khu vực bên ngoài nhằm phát hiện kịp thời kẻ địch và đối phó.
- 1."Radar cảnh giới bầu trời."
- 2."Đứng cảnh giới trong vọng gác."
- 3."Người lính được phân công cảnh giới quanh căn cứ."
- 4."Chúng tôi đã cử người cảnh giới ở các lối ra vào."
Lưu ý khi sử dụng "cảnh giới"
Lưu ý về động từ
"cảnh giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cảnh giới"
cảnh giới là động từ trong tiếng Việt. Hành động canh gác hoặc tuần tiễu ở khu vực bên ngoài nhằm phát hiện kịp thời kẻ địch và đối phó. Ví dụ: "Radar cảnh giới bầu trời."
Từ liên quan
cảnh báo
Báo trước để thông báo về một tình huống nguy hiểm có thể xảy ra.
cảnh cáo
Hành động khiển trách một cách nghiêm khắc và thông báo rằng nếu không khắc phục khuyết điểm thì sẽ bị xử lý nặng hơn, thường là một hình thức kỉ luật.
cảnh giác
Có ý thức và chú ý để đề phòng những mối nguy hiểm hoặc tình huống không an toàn.
cảnh gần
Nơi mà không gian, hình ảnh và cảnh vật xung quanh ở gần với người quan sát.
cảnh huống
Tình huống xảy ra trong một hoàn cảnh cụ thể.
cảnh ngộ
Hoàn cảnh không thuận lợi hoặc khó khăn thường gặp trong cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.