cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảnh (Danh từ)

Nhạc khí gõ bao gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, được mắc vào một cái khung và thường được đánh cùng với tiu.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của cảnh vang lên trong buổi biểu diễn."
  • 2."Nhạc sĩ cần điều chỉnh cảnh để tạo ra âm thanh hoàn hảo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cảnh (Danh từ)

Tình trạng hoặc hoàn cảnh của đời sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh nghèo làm người ta trăn trở."
  • 2."Cảnh tù đày khiến cho nhiều người đau khổ."
  • 3."Cảnh sống vất vưởng không ai muốn trải qua."
  • 4."Cảnh thành phố vào ban đêm thật rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh"

Lưu ý về danh từ

"cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cảnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh"

cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc khí gõ bao gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, được mắc vào một cái khung và thường được đánh cùng với tiu. Ví dụ: "Âm thanh của cảnh vang lên trong buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này