cảng vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảng vụ (Danh từ)

Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo an ninh cho các sân bay, bến cảng và bến sông.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảng vụ sẽ tăng cường biện pháp an ninh tại các bến cảng."
  • 2."Nhân viên cảng vụ đã thực hiện kiểm tra an toàn trước khi chuyến tàu khởi hành."

Lưu ý khi sử dụng "cảng vụ"

Lưu ý về danh từ

"cảng vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảng vụ"

cảng vụ là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý và đảm bảo an ninh cho các sân bay, bến cảng và bến sông. Ví dụ: "Cảng vụ sẽ tăng cường biện pháp an ninh tại các bến cảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này