cảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảng (Danh từ)

Nơi có công trình và thiết bị phục vụ cho tàu, thuyền ra vào, để hành khách có thể lên xuống và xếp dỡ hàng hóa.

Ví dụ (5)
  • 1."Cảng sông"
  • 2."Cảng biển"
  • 3."Cảng hàng không"
  • 4."Cảng cá cung cấp nguồn hải sản cho thị trường."
  • 5."Cảng của thành phố luôn tấp nập tàu thuyền vào ra."

Lưu ý khi sử dụng "cảng"

Lưu ý về danh từ

"cảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảng"

cảng là danh từ trong tiếng Việt. Nơi có công trình và thiết bị phục vụ cho tàu, thuyền ra vào, để hành khách có thể lên xuống và xếp dỡ hàng hóa. Ví dụ: "Cảng sông"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này