cằn cọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cằn cọc (Tính từ)

Từ chỉ tình trạng không đủ khả năng phát triển bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cối cằn cọc do thiếu nước."
  • 2."Đứa bé cằn cọc, không lớn nổi."
  • 3."Các loài hoa ở đây thường cằn cọc vì đất không đủ dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "cằn cọc"

Lưu ý về tính từ

"cằn cọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cằn cọc"

cằn cọc là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng không đủ khả năng phát triển bình thường. Ví dụ: "Cây cối cằn cọc do thiếu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này