cằn cặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cằn cặt (Tính từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ngằn ngặt, diễn tả tình trạng khó khăn, thiếu thốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngằn ngặt"
  • 2."Đứa bé đói sữa khóc cằn cặt."
  • 3."Âm thanh cằn cặt của chiếc ghế gãy."
  • 4."Cảnh vật cằn cặt, không một chút màu xanh."

Lưu ý khi sử dụng "cằn cặt"

Lưu ý về tính từ

"cằn cặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cằn cặt"

cằn cặt là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ngằn ngặt, diễn tả tình trạng khó khăn, thiếu thốn. Ví dụ: "Ngằn ngặt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này