cằn nhà cằn nhằn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cằn nhà cằn nhằn (Động từ)

Hành động nói đi nói lại, phàn nàn một cách liên tục và kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường cằn nhằn về việc nhà cửa không gọn gàng."
  • 2."Đừng cằn nhà cằn nhằn, hãy chỉ ra những gì cần cải thiện."

Lưu ý khi sử dụng "cằn nhà cằn nhằn"

Lưu ý về động từ

"cằn nhà cằn nhằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cằn nhà cằn nhằn"

cằn nhà cằn nhằn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói đi nói lại, phàn nàn một cách liên tục và kéo dài. Ví dụ: "Cô ấy thường cằn nhằn về việc nhà cửa không gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này