cằn cỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: cằn cỗi (Tính từ)
Mất hết sức sống và khả năng sáng tạo do không được nuôi dưỡng hoặc bồi dưỡng đầy đủ.
- 1."Tâm hồn cằn cỗi."
- 2."Một cuộc sống cằn cỗi sẽ không mang lại hạnh phúc."
- 3."Những ý tưởng cằn cỗi không thể phát triển thành thực tế."
Lưu ý khi sử dụng "cằn cỗi"
Lưu ý về tính từ
"cằn cỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cằn cỗi"
cằn cỗi là tính từ trong tiếng Việt. Mất hết sức sống và khả năng sáng tạo do không được nuôi dưỡng hoặc bồi dưỡng đầy đủ. Ví dụ: "Tâm hồn cằn cỗi."
Từ liên quan
cằn
(Cây cối) không phát triển, không lớn lên được do thiếu dinh dưỡng.
cằn cặt
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ngằn ngặt, diễn tả tình trạng khó khăn, thiếu thốn.
cằn cọc
Từ chỉ tình trạng không đủ khả năng phát triển bình thường.
cằn nhà cằn nhằn
Hành động nói đi nói lại, phàn nàn một cách liên tục và kéo dài.
cằn nhằn
Nói lẩm bẩm một cách liên tục, thể hiện sự bực bội hoặc phàn nàn về một việc đã xảy ra.
cẳn nhẳn
Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như cằn nhằn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.