cằn cỗi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cằn cỗi (Tính từ)

Mất hết sức sống và khả năng sáng tạo do không được nuôi dưỡng hoặc bồi dưỡng đầy đủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm hồn cằn cỗi."
  • 2."Một cuộc sống cằn cỗi sẽ không mang lại hạnh phúc."
  • 3."Những ý tưởng cằn cỗi không thể phát triển thành thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "cằn cỗi"

Lưu ý về tính từ

"cằn cỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cằn cỗi"

cằn cỗi là tính từ trong tiếng Việt. Mất hết sức sống và khả năng sáng tạo do không được nuôi dưỡng hoặc bồi dưỡng đầy đủ. Ví dụ: "Tâm hồn cằn cỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này