cằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cằn (Tính từ)

(Cây cối) không phát triển, không lớn lên được do thiếu dinh dưỡng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lúa cằn."
  • 2."Một thân sấu cằn."
  • 3."Cành cây cằn cỗi không có hoa."
  • 4."Đất cằn cỗi, không thể trồng trọt được."

Lưu ý khi sử dụng "cằn"

Lưu ý về tính từ

"cằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cằn"

cằn là tính từ trong tiếng Việt. (Cây cối) không phát triển, không lớn lên được do thiếu dinh dưỡng. Ví dụ: "Lúa cằn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này