cằn nhằn
Định nghĩa
Nghĩa 1: cằn nhằn (Động từ)
Nói lẩm bẩm một cách liên tục, thể hiện sự bực bội hoặc phàn nàn về một việc đã xảy ra.
- 1."Cằn nhằn vì bị làm mất ngủ."
- 2."Tính hay cằn nhằn của anh ấy khiến mọi người khó chịu."
- 3."Bà thường cằn nhằn khi thấy trẻ con không nghe lời."
Lưu ý khi sử dụng "cằn nhằn"
Lưu ý về động từ
"cằn nhằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cằn nhằn"
cằn nhằn là động từ trong tiếng Việt. Nói lẩm bẩm một cách liên tục, thể hiện sự bực bội hoặc phàn nàn về một việc đã xảy ra. Ví dụ: "Cằn nhằn vì bị làm mất ngủ."
Từ liên quan
cằn cọc
Từ chỉ tình trạng không đủ khả năng phát triển bình thường.
cằn cỗi
Mất hết sức sống và khả năng sáng tạo do không được nuôi dưỡng hoặc bồi dưỡng đầy đủ.
cằn nhà cằn nhằn
Hành động nói đi nói lại, phàn nàn một cách liên tục và kéo dài.
cẳn nhẳn
Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như cằn nhằn.
cẳng
(Khẩu ngữ) chỉ phần chân của người hoặc động vật.
cẳng chân
Phần dưới của chân, kéo dài từ đầu gối đến cổ chân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.