cắt đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt đặt (Động từ)

Hành động tính toán, sắp xếp công việc và phân công người thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắt đặt công việc cho từng thành viên trong nhóm."
  • 2."Mọi việc đã cắt đặt đâu vào đấy."
  • 3."Chúng ta cần cắt đặt thời gian cho các cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "cắt đặt"

Lưu ý về động từ

"cắt đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt đặt"

cắt đặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tính toán, sắp xếp công việc và phân công người thực hiện. Ví dụ: "Cắt đặt công việc cho từng thành viên trong nhóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này