cắt xén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắt xén (Động từ)

Cắt bớt một số phần, làm cho mất đi tính nguyên vẹn và hoàn chỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Kịch bản phim bị cắt xén nhiều chỗ."
  • 2."Cắt xén tiền lương của công nhân."
  • 3."Họ đã cắt xén các chi tiết quan trọng trong báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "cắt xén"

Lưu ý về động từ

"cắt xén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắt xén"

cắt xén là động từ trong tiếng Việt. Cắt bớt một số phần, làm cho mất đi tính nguyên vẹn và hoàn chỉnh. Ví dụ: "Kịch bản phim bị cắt xén nhiều chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này