cầm chừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm chừng (Động từ)

Giữ ở mức độ vừa đủ, chủ yếu để tồn tại hoặc làm cho có, chờ đợi điều gì đó tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu pha cầm chừng trong thời gian khó khăn."
  • 2."Tôi chỉ có thể chi tiêu cầm chừng cho đến khi nhận được lương."
  • 3.""Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Nước uống cầm chừng, để dạ thương em.""

Lưu ý khi sử dụng "cầm chừng"

Lưu ý về động từ

"cầm chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm chừng"

cầm chừng là động từ trong tiếng Việt. Giữ ở mức độ vừa đủ, chủ yếu để tồn tại hoặc làm cho có, chờ đợi điều gì đó tốt hơn. Ví dụ: "Tiêu pha cầm chừng trong thời gian khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này