cầm cân nảy mực

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm cân nảy mực (Động từ)

Hành động làm người phân xử, người đánh giá trong một tình huống, đặc biệt là trong việc đưa ra quyết định công bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chơi game, bạn cần cầm cân nảy mực để đảm bảo mọi người đều có cơ hội thắng."
  • 2."Trong buổi họp, giám đốc đã cầm cân nảy mực để lựa chọn phương án tốt nhất cho công ty."
  • 3."Bạn nên cầm cân nảy mực khi góp ý cho bạn bè, để họ không cảm thấy bị áp lực."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cầm cân nảy mực (Danh từ)

Người có trách nhiệm trong việc đánh giá, phân định sự việc, thường được tin tưởng trong những tình huống quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là người cầm cân nảy mực trong nhóm, nên mọi người rất tôn trọng ý kiến của cô."
  • 2."Trong gia đình, cha mẹ thường là những người cầm cân nảy mực khi giải quyết mâu thuẫn giữa con cái."
  • 3."Đội trưởng đội bóng không chỉ giỏi đá mà còn là người cầm cân nảy mực trong các quyết định chiến thuật."

Lưu ý khi sử dụng "cầm cân nảy mực"

Lưu ý về động từ

"cầm cân nảy mực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cầm cân nảy mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cầm cân nảy mực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầm cân nảy mực"

cầm cân nảy mực là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm người phân xử, người đánh giá trong một tình huống, đặc biệt là trong việc đưa ra quyết định công bằng. Ví dụ: "Khi chơi game, bạn cần cầm cân nảy mực để đảm bảo mọi người đều có cơ hội thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này