cầm chân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm chân (Động từ)

Giữ lại ở một chỗ, một vị trí nào đó, không cho tự do hoạt động hoặc phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm chân địch."
  • 2."Chúng ta cần cầm chân đối thủ để có thời gian chuẩn bị kế hoạch phản công."
  • 3."Cô giáo cầm chân học sinh bằng những câu hỏi thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "cầm chân"

Lưu ý về động từ

"cầm chân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm chân"

cầm chân là động từ trong tiếng Việt. Giữ lại ở một chỗ, một vị trí nào đó, không cho tự do hoạt động hoặc phát triển. Ví dụ: "Cầm chân địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này