cầm cập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cầm cập (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường xuất hiện khi bị run hoặc lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Rét run cầm cập."
  • 2."Cô ấy đứng cầm cập khi chờ xe bus giữa cơn gió lạnh."
  • 3."Anh ta cầm cập vì sợ hãi khi nghe tiếng động lạ trong đêm."

Lưu ý khi sử dụng "cầm cập"

Lưu ý về tính từ

"cầm cập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cầm cập"

cầm cập là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường xuất hiện khi bị run hoặc lạnh. Ví dụ: "Rét run cầm cập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này