cầm chầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm chầu (Động từ)

Hành động đánh trống để thể hiện ý kiến khen chê khi thưởng thức các buổi hát truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm chầu điểm hát."
  • 2."Người xem cầm chầu tạo không khí sôi động cho buổi biểu diễn."
  • 3."Ông ấy rất thích cầm chầu khi xem hát bội."

Lưu ý khi sử dụng "cầm chầu"

Lưu ý về động từ

"cầm chầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm chầu"

cầm chầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh trống để thể hiện ý kiến khen chê khi thưởng thức các buổi hát truyền thống. Ví dụ: "Cầm chầu điểm hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này