cầm chắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm chắc (Động từ)

Tin tưởng rằng điều gì đó sẽ xảy ra đúng như dự đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm chắc phần thắng trong cuộc thi."
  • 2."Bị thua là cầm chắc cái chết."
  • 3."Tôi cầm chắc rằng dự án này sẽ thành công."

Lưu ý khi sử dụng "cầm chắc"

Lưu ý về động từ

"cầm chắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm chắc"

cầm chắc là động từ trong tiếng Việt. Tin tưởng rằng điều gì đó sẽ xảy ra đúng như dự đoán. Ví dụ: "Cầm chắc phần thắng trong cuộc thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này