cầm canh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm canh (Động từ)

(âm thanh) nghe đều đều và lặp lại trong đêm tối.

Ví dụ (4)
  • 1."Đại bác bắn cầm canh."
  • 2."Tiếng pháo nổ cầm canh."
  • 3."Những tiếng gà gáy cầm canh làm thức dậy cả làng."
  • 4."Âm thanh của cồng chiêng vang lên cầm canh giữa núi rừng."

Lưu ý khi sử dụng "cầm canh"

Lưu ý về động từ

"cầm canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm canh"

cầm canh là động từ trong tiếng Việt. (âm thanh) nghe đều đều và lặp lại trong đêm tối. Ví dụ: "Đại bác bắn cầm canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này