cầm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầm (Danh từ)

Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1.""Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè.""
  • 2."Âm thanh nhẹ nhàng của đàn cầm khiến người nghe mê mẩn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cầm (Động từ)

Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).

Ví dụ (3)
  • 1."Không cầm được mối thương tâm."
  • 2."Cố cầm cơn nóng giận."
  • 3."Cô ấy phải cầm lại nỗi buồn khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "cầm"

Lưu ý về động từ

"cầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầm"

cầm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung. Ví dụ: ""Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này