cấy mô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấy mô (Động từ)

Hành động chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân giống bằng phương pháp cấy mô."
  • 2."Cấy mô thực vật giúp tạo ra các giống cây mới có năng suất cao."
  • 3."Khi cấy mô, cần đảm bảo các điều kiện môi trường phù hợp để mô sống và phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "cấy mô"

Lưu ý về động từ

"cấy mô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấy mô"

cấy mô là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học. Ví dụ: "Nhân giống bằng phương pháp cấy mô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này