cầm cố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm cố (Động từ)

Hành động giao tài sản (thường là bất động sản) cho một người khác giữ làm tin để vay tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm cố ruộng vườn."
  • 2."Gia đình tôi đã cầm cố ngôi nhà để vay vốn kinh doanh."
  • 3."Nhiều người cầm cố tài sản của mình để có tiền đầu tư vào dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "cầm cố"

Lưu ý về động từ

"cầm cố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm cố"

cầm cố là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao tài sản (thường là bất động sản) cho một người khác giữ làm tin để vay tiền. Ví dụ: "Cầm cố ruộng vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này