cấy ghép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấy ghép (Động từ)

Gắn các thiết bị (thường là vi điện tử) vào cơ thể sống nhằm mục đích điều trị bệnh hoặc phục vụ cho nghiên cứu khoa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ cấy ghép tim đã tiến bộ vượt bậc trong những năm qua."
  • 2."Các bác sĩ đã thực hiện thành công ca cấy ghép thận cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "cấy ghép"

Lưu ý về động từ

"cấy ghép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấy ghép"

cấy ghép là động từ trong tiếng Việt. Gắn các thiết bị (thường là vi điện tử) vào cơ thể sống nhằm mục đích điều trị bệnh hoặc phục vụ cho nghiên cứu khoa học. Ví dụ: "Công nghệ cấy ghép tim đã tiến bộ vượt bậc trong những năm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này