bươm bướm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bươm bướm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) là loại truyền đơn nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Rải bươm bướm giữa chợ."
  • 2."Anh ấy phát hàng bươm bướm cho mọi người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bươm bướm (Danh từ)

Cây mọc hoang, có hoa nở giống như cánh bướm, thường được dùng làm vị thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây bươm bướm thường thấy ở vùng ven đường."
  • 2."Hoa của cây bươm bướm có màu tím rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "bươm bướm"

Lưu ý về danh từ

"bươm bướm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bươm bướm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bươm bướm"

bươm bướm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) là loại truyền đơn nhỏ. Ví dụ: "Rải bươm bướm giữa chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này