bươn bả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bươn bả (Tính từ)

Từ chỉ tính trạng vội vàng, hối hả trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bươn bả bước đi trong mưa."
  • 2."Bươn bả chuẩn bị cho kịp giờ."
  • 3."Cô ấy bươn bả thu dọn đồ đạc để kịp chuyến xe."

Lưu ý khi sử dụng "bươn bả"

Lưu ý về tính từ

"bươn bả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bươn bả"

bươn bả là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tính trạng vội vàng, hối hả trong hành động. Ví dụ: "Bươn bả bước đi trong mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này