bươn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bươn (Động từ)

(Phương ngữ) Di chuyển nhanh chóng, gấp gáp.

Ví dụ (3)
  • 1."Xăm xăm bươn tới trước."
  • 2."Con trâu giật dây mũi bươn chạy."
  • 3."Mình bươn ra ngoài khi trời mưa to."

Lưu ý khi sử dụng "bươn"

Lưu ý về động từ

"bươn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bươn"

bươn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Di chuyển nhanh chóng, gấp gáp. Ví dụ: "Xăm xăm bươn tới trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này