bươm
Định nghĩa
Nghĩa 1: bươm (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mô tả tình trạng rách, tả tơi thành nhiều mảnh.
- 1."Tờ giấy nát bươm."
- 2."Quần áo bươm như xơ mướp."
- 3."Chiếc túi cũ bươm hết cả đáy."
- 4."Hãy cẩn thận không làm áo mới bươm nhé."
Lưu ý khi sử dụng "bươm"
Lưu ý về tính từ
"bươm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bươm"
bươm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả tình trạng rách, tả tơi thành nhiều mảnh. Ví dụ: "Tờ giấy nát bươm."
Từ liên quan
bưu điện
Cơ quan có trách nhiệm chuyển phát thư từ, điện báo, điện thoại và những dịch vụ liên quan.
bưu ảnh
Bưu thiếp có in tranh ảnh, thường dùng để gửi lời chúc hoặc tin nhắn đến người nhận.
bươi
Hành động sử dụng chân hoặc mỏ để đào xới, thường thấy ở một số loài vật.
bươm bướm
(Khẩu ngữ) là loại truyền đơn nhỏ.
bươn
(Phương ngữ) Di chuyển nhanh chóng, gấp gáp.
bươn bả
Từ chỉ tính trạng vội vàng, hối hả trong hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.