bươi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bươi (Động từ)

Hành động sử dụng chân hoặc mỏ để đào xới, thường thấy ở một số loài vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà bươi đất để tìm thức ăn."
  • 2."Những chú chó bươi cát để tìm đồ vật giấu dưới đất."

Lưu ý khi sử dụng "bươi"

Lưu ý về động từ

"bươi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bươi"

bươi là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng chân hoặc mỏ để đào xới, thường thấy ở một số loài vật. Ví dụ: "Gà bươi đất để tìm thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này