bươn chải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bươn chải (Động từ)

Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả để kiếm sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống bươn chải khiến nhiều người phải cố gắng hơn."
  • 2."Anh ấy bất chấp mọi khó khăn để bươn chải nuôi gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "bươn chải"

Lưu ý về động từ

"bươn chải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bươn chải"

bươn chải là động từ trong tiếng Việt. Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả để kiếm sống. Ví dụ: "Cuộc sống bươn chải khiến nhiều người phải cố gắng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này