bươn chải
Định nghĩa
Nghĩa 1: bươn chải (Động từ)
Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả để kiếm sống.
- 1."Cuộc sống bươn chải khiến nhiều người phải cố gắng hơn."
- 2."Anh ấy bất chấp mọi khó khăn để bươn chải nuôi gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "bươn chải"
Lưu ý về động từ
"bươn chải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bươn chải"
bươn chải là động từ trong tiếng Việt. Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả để kiếm sống. Ví dụ: "Cuộc sống bươn chải khiến nhiều người phải cố gắng hơn."
Từ liên quan
bươm bướm
(Khẩu ngữ) là loại truyền đơn nhỏ.
bươn
(Phương ngữ) Di chuyển nhanh chóng, gấp gáp.
bươn bả
Từ chỉ tính trạng vội vàng, hối hả trong hành động.
bương
Ống chứa nước làm bằng thân cây bương, thường được sử dụng để lấy nước ở một số vùng núi.
bươu
Sưng thành cục ở đầu hoặc trán.
bước
Chuyển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.