bưu ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưu ảnh (Danh từ)

Bưu thiếp có in tranh ảnh, thường dùng để gửi lời chúc hoặc tin nhắn đến người nhận.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm, tôi đều gửi cho bạn tôi một bưu ảnh từ chuyến du lịch."
  • 2."Bưu ảnh này có hình ảnh tuyệt đẹp của thành phố mà tôi vừa thăm."

Lưu ý khi sử dụng "bưu ảnh"

Lưu ý về danh từ

"bưu ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bưu ảnh"

bưu ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Bưu thiếp có in tranh ảnh, thường dùng để gửi lời chúc hoặc tin nhắn đến người nhận. Ví dụ: "Mỗi năm, tôi đều gửi cho bạn tôi một bưu ảnh từ chuyến du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này