boong

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: boong (Danh từ)

Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ, nơi mà hành khách có thể đi lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên boong hóng gió."
  • 2."Chúng tôi cùng ngồi trên boong và ngắm hoàng hôn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: boong (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh vang và ngân dài giống như âm thanh của chuông.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng chuông chùa boong ngân thong thả."
  • 2."Âm thanh boong từ trống hội vang vọng khắp làng."

Lưu ý khi sử dụng "boong"

Lưu ý về tính từ

"boong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"boong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "boong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "boong"

boong là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ, nơi mà hành khách có thể đi lại. Ví dụ: "Lên boong hóng gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này