bong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bong (Động từ)

Có nghĩa là lớp mỏng bên ngoài không còn dính chặt và rời ra thành từng mảng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy dán lâu ngày bị bong."
  • 2."Vôi bong từng mảng."
  • 3."Sơn trên tường đã bong ra do thời tiết."
2
Động từ

Nghĩa 2: bong (Động từ)

(Phương ngữ) là hành động búng cho một vật quay tít.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi bong vụ (chơi búng con quay)."
  • 2."Trẻ em thường thích chơi bông quay trong những ngày nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "bong"

Lưu ý về động từ

"bong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bong"

bong là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là lớp mỏng bên ngoài không còn dính chặt và rời ra thành từng mảng. Ví dụ: "Giấy dán lâu ngày bị bong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này