bong gân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bong gân (Động từ)

Tình trạng rạn hoặc bong dây chằng do bị kéo căng quá mức khi gặp chấn thương tại khớp xương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị ngã dẫn đến bong gân."
  • 2."Chân tôi bị bong gân sau khi chơi bóng."
  • 3."Cô ấy đã bong gân khi chạy."

Lưu ý khi sử dụng "bong gân"

Lưu ý về động từ

"bong gân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bong gân"

bong gân là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng rạn hoặc bong dây chằng do bị kéo căng quá mức khi gặp chấn thương tại khớp xương. Ví dụ: "Bị ngã dẫn đến bong gân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này