boong boong

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: boong boong (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái như boong, nhưng mang ý nghĩa liên tiếp, thường được dùng để mô tả âm thanh hoặc hoạt động lặp đi lặp lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng trống boong boong vang vọng khắp cánh đồng."
  • 2.""Kìa đâu chiền sớm, chợ trưa, Chày boong boong nện, khói mờ mờ bay.""
  • 3."Âm thanh boong boong từ xa khiến tôi nhớ về những kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "boong boong"

Lưu ý về tính từ

"boong boong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "boong boong"

boong boong là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái như boong, nhưng mang ý nghĩa liên tiếp, thường được dùng để mô tả âm thanh hoặc hoạt động lặp đi lặp lại. Ví dụ: "Tiếng trống boong boong vang vọng khắp cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này