bong bóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bong bóng (Danh từ)

Màng nước hình cầu nhỏ được hình thành bởi không khí bên trong, thường thấy trong các trò chơi và các hoạt động giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Bong bóng xà phòng đẹp lấp lánh dưới ánh nắng."
  • 2."Trẻ em thích thổi bong bóng khi chơi ở công viên."
  • 3.""Trời mưa bong bóng phập phồng (…)""

Lưu ý khi sử dụng "bong bóng"

Lưu ý về danh từ

"bong bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bong bóng"

bong bóng là danh từ trong tiếng Việt. Màng nước hình cầu nhỏ được hình thành bởi không khí bên trong, thường thấy trong các trò chơi và các hoạt động giải trí. Ví dụ: "Bong bóng xà phòng đẹp lấp lánh dưới ánh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này