bon chen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bon chen (Động từ)

Hành động tranh giành, cố gắng để đạt được danh vọng hoặc lợi ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống bon chen khiến người ta luôn mệt mỏi."
  • 2."Bon chen danh lợi trong xã hội hiện đại ngày càng phổ biến."
  • 3."Nhiều người bon chen trong công việc để có một vị trí cao hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bon chen"

Lưu ý về động từ

"bon chen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bon chen"

bon chen là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh giành, cố gắng để đạt được danh vọng hoặc lợi ích. Ví dụ: "Cuộc sống bon chen khiến người ta luôn mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này