bon bon

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bon bon (Tính từ)

Diễn tả sự nhanh chóng hoặc hoạt động một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy bon bon trên đường cao tốc."
  • 2."Những con chim bay bon bon trên bầu trời."
  • 3."Cô bé chạy bon bon ra sân chơi."

Lưu ý khi sử dụng "bon bon"

Lưu ý về tính từ

"bon bon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bon bon"

bon bon là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nhanh chóng hoặc hoạt động một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Xe chạy bon bon trên đường cao tốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này