bon

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bon (Động từ)

(xe cộ hoặc ngựa) di chuyển một cách nhanh chóng và nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe bon về phía đầu dốc."
  • 2.""Hơi gió lạnh người dầu mặt dạn, Dòng nước sâu ngựa nản chân bon.""
  • 3."Con ngựa bon trên đường mòn với sự tự do."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bon (Tính từ)

(chạy) êm ái và nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe đi rất bon."
  • 2."Cái xe mới này chạy bon như gió."
  • 3."Chúng ta cần xe bon để đi du lịch đường dài."

Lưu ý khi sử dụng "bon"

Lưu ý về động từ

"bon" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bon" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bon"

bon là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (xe cộ hoặc ngựa) di chuyển một cách nhanh chóng và nhẹ nhàng. Ví dụ: "Chiếc xe bon về phía đầu dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này