bơm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bơm (Danh từ)

Dụng cụ dùng để chuyển chất lỏng hoặc khí từ một nơi này sang nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Bơm xe đạp"
  • 2."Bơm chữa cháy"
  • 3."Bơm nước tưới cây"
2
Động từ

Nghĩa 2: bơm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói phóng đại một cách quá mức về một vấn đề nào đó (thường nhằm mục đích châm biếm).

Ví dụ (3)
  • 1."Bơm phồng khó khăn"
  • 2."Bơm to chuyện"
  • 3."Đừng bơm quá mức, sự thật không nghiêm trọng đến vậy."

Lưu ý khi sử dụng "bơm"

Lưu ý về động từ

"bơm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bơm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bơm"

bơm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để chuyển chất lỏng hoặc khí từ một nơi này sang nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí. Ví dụ: "Bơm xe đạp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này