bơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bơn (Danh từ)

Dải đất dài nhô lên giữa sông.

Ví dụ (2)
  • 1."Bơn là nơi lý tưởng để câu cá vào mùa hè."
  • 2."Cây cối trên bơn xanh mướt tạo nên khung cảnh thơ mộng."

Lưu ý khi sử dụng "bơn"

Lưu ý về danh từ

"bơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bơn"

bơn là danh từ trong tiếng Việt. Dải đất dài nhô lên giữa sông. Ví dụ: "Bơn là nơi lý tưởng để câu cá vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này